Hiển thị các bài đăng có nhãn các lệnh cơ bản trong autocad. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn các lệnh cơ bản trong autocad. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 8 tháng 12, 2014

Mẹo vẽ CAD nhanh

1- Dùng bộ lệnh tắt ở Chương 1.1A
2- Set thông số option như Chương 2.1
3- Giảm bớt thao tác thừa bằng cách thuộc lòng 30 lệnh ở Chương 1 và chỉ học những lệnh thường dùng thôi, tránh quá tải.
4- Sử dụng thành thạo 11 Lisp  Chương 6 và 14 Lisp ở Chương 9
5- Dùng Block có wipeout để che hatch (áp dụng cho các thiết bị WC). Xem ở đây :http://www.cadviet.c...showtopic=63086
6- Zoom to fix : thay vì Z-spacebar – A-spacebar ta double chuột giữa.
7- Để lấy layer nào đó làm hiện hành: Gõ `-spacebar (phím kế bên phím số 1) và click vào đối tượng có Layer cần lấy làm hiện hành - ` là lệnh tắt của lệnh ai_molc
8- Khi Hatch dùng lệnh layiso để chừa lại đối tượng cần hatch.
9- Trong quá trình vẽ, dùng shift+chuột phải để chọn chế độ bắt điểm.
10- Dùng Chuột phải hoặc spacebar thay cho phím enter
11- Trong quá trình vẽ đôi lúc ta cần thực hiện lại lệnh vừa gọi và chọn lại đối tượng vừa chọn, ta gõ enter + P + enter + enter
12- Save as file in .ctb với tên trùng với tên file lưu cùng thư mục với file .dwg (lúc này đem đi đâu in cũng được)
13- Trong quá trình làm việc, nếu thấy có block hay chi tiết nào hay thì bóc bỏ vào file THU VIEN.dwt rồi save đuôi dwt luôn.
14- Nên sử dụng các ký tự cho phím tắt là QWERT ASDFG ZXCVB, là các phím mà tay trái có thể gõ mà không cần nhìn bàn phím (trạng thái bình thường thì ngón trỏ sẽ đặt tại phím Fngón cái đặt tại phím spacebar). Không nên tạo lệnh tắt mà khi gõ có thể thành chữ có dấu. Ví dụ AS, AF,... (với gõ telex) hay A1, A2,... (với gõ VNI)
15- Khi thể hiện đối tượng trước sau, trên dưới thì dùng wipeout để che đối tượng (không trim đối tượng, phòng tránh trường hợp bộ phận bóc khối tượng sẽ bị sai)
16- Chọn đối tượng bên dưới các đối tượng khác: Quét tất cả các đối tượng, nhấn shift và click để bỏ các đối tượng bên trên.
17- Dùng lệnh (ko dùng biểu tượng) tắt hết các công cụ để rộng màn hình vẽ.
18- Tay trái cứ dán vào bàn phím để gõ lệnh và nhập số liệu. Tay phải cứ nắm lấy chuột không rời.

Tổng hợp các lệnh cơ bản trong Autocad

152 lệnh tắt cơ bản trong Auto Cad

1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D
4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều

A
5. A - ARC Vẽ cung tròn
7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 1
8. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale
10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

B
14. B - BLOCK Tạo Block
15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

C
17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn
18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh
22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượng

D
23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc
26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song
28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn
35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm
38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
40. DT - DTEXT Ghi văn bản

E
42. E - ERASE Xoá đối tượng
43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
44. EL - ELLIPSE Vẽ elip
45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng
46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình
48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D

F
49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính

H
54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt
55. H - HATCH Vẽ mặt cắt
56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét
57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I
58. I - INSERT Chèn khối
59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

L
69. L- LINE Vẽ đường thẳng
70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích
73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
76. LO – LAYOUT Taïo layout
77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét

M
79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục
83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song
84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động

O
88. O - OFFSET Sao chép song song

P
91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ
92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
94. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến
96. PO - POINT Vẽ điểm
97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
101. PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

R
103. R - REDRAW Làm tươi lại màn hình
107. REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
108. REG- REGION Tạo miền
110. REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
112. RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
114. RR - RENDER Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,…đối tượng

S
115. S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
116. SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
120. SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D
121. SL - SLICE Cắt khối 3D
123. SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
125. SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
126. SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
127. ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

128. SU - SUBTRACT Phép trừ khối

T
129. T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
131. TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
135. TOR - TORUS Vẽ Xuyến
136. TR - TRIM Cắt xén đối tượng

U
139. UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ
140. UNI - UNION Phép cộng khối

V
142. VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều

W
145. WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm

X
146. X- EXPLODE Phân rã đối tượng
151. XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

Z
152. Z - ZOOM Phóng to-Thu nhỏ

Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:

Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters (tới đây thì các bạn cũng sẽ thấy danh sách lệnh tắt)
Vd : Lệnh COPY : lệnh tắt là CO/CP bây giờ muốn đổi chữ khác : OC/PC chẳng hạn (lưu ý là không được trùng với các lệnh đã có)- thì tìm dòng lệnh COPY trong danh sách - xóa CO/CP - thay bằng OP/PC - sau đó Save - ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
Lúc này bạn gõ OC/PC là lệnh copy.